Đề bài

Chọn phát biểu sai:

  • A.
    Tất cả các loại hàm số đều liên tục trên \(\mathbb{R}\).
  • B.
    Hàm phân thức hữu tỉ, hàm lượng giác liên tục trên từng khoảng của tập xác định.
  • C.
    Các hàm số sơ cấp liên tục trên từng khoảng xác định của chúng.
  • D.
    Nếu hàm số \(y = f\left( x \right)\) liên tục trên đoạn \(\left[ {a;b} \right]\) bất kì và \(f\left( a \right).f\left( b \right) < 0\)thì hàm số sẽ tồn tại ít nhất một điểm \(c \in \left( {a;b} \right)\) sao cho \(f\left( c \right) = 0\).
Phương pháp giải

Hàm số đa thức liên tục trên toàn bộ tập hợp số thực \(\mathbb{R}\); hàm phân thức hữu tỉ, hàm chứa căn, hàm lượng giác liên tục trên tập xác định của nó.

Lời giải của GV xemloigiai.com

Hàm số đa thức liên tục trên toàn bộ tập hợp số thực \(\mathbb{R}\)nên phát biểu sai là “Tất cả các loại hàm số đều liên tục trên \(\mathbb{R}\)”

Đáp án : A

Các bài tập cùng chuyên đề

Bài 1 :

Trong các hàm số sau, hàm số nào liên tục tại điểm \(x = 1\):

Xem lời giải >>
Bài 2 :

Chọn phát biểu đúng:

Xem lời giải >>
Bài 3 :

Chọn câu trả lời đúng nhất:

Xem lời giải >>
Bài 4 :

Cho hàm số \(f\left( x \right) = \sqrt {{x^2} - 4} \). Chọn câu đúngtrong các câu sau:

(I). \(f\left( x \right)\)liên tục tại \(x = 2\).

(II). \(f\left( x \right)\)gián đoạn tại \(x = 2\).

(III). \(f\left( x \right)\)liên tục trên đoạn \(\left[ { - 2;\,2} \right]\).

Xem lời giải >>
Bài 5 :

Cho hàm số \(f\left( x \right) = \frac{{\sqrt x  - 2}}{{x - 2}}\). Chọn phát biểu đúng về \(f\left( x \right)\):

Xem lời giải >>
Bài 6 :

Chọn giá trị \(f(0)\) để các hàm số \(f(x) = \frac{{\sqrt {2x + 1}  - 1}}{{x(x + 1)}}\)liên tục tại điểm \(x = 0\).

Xem lời giải >>
Bài 7 :

Cho hàm số \(f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}{\left( {x + 2} \right)^2}{\rm{ }},x > 1\\{x^2} + 8{\rm{   }},x < 1\\{k^2}{\rm{        , }}x = 1\end{array} \right.\). Tìm \(k\) để \(f\left( x \right)\) gián đoạn tại \(x = 1\).

Xem lời giải >>
Bài 8 :

Cho hàm số \(f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}\frac{{\sin 5x}}{{5x}}\,\,\,\,\,\,x \ne 0\\a + 2\,\,\,\,\,\,\,\,\,x = 0\end{array} \right.\). Tìm \(a\) để \(f\left( x \right)\)liên tục tại \(x = 0.\)

Xem lời giải >>
Bài 9 :

Cho hàm số \(f(x) = \left\{ \begin{array}{l}\frac{{{x^2} - 3x + 2}}{{\sqrt {x - 1} }} + 2{\rm{  khi }}x > 1\\3{x^2} + x - 1{\rm{       khi }}x \le 1\end{array} \right.\) Khẳng định nào sau đây đúng nhất:

Xem lời giải >>
Bài 10 :

Cho hàm số \(f(x) = \left\{ \begin{array}{l}\frac{{x + 1 + \sqrt[3]{{x - 1}}}}{x}{\rm{ khi }}x \ne 0\\ \frac{4}{3}{\rm{ khi }}x = 0\end{array} \right.\). Khẳng định nào sau đây đúng nhất :

Xem lời giải >>
Bài 11 :

Tìm \(a\) để các hàm số \(f(x) = \left\{ \begin{array}{l}\frac{{\sqrt {3x + 1}  - 2}}{{{x^2} - 1}}{\rm{  khi }}x > 1\\\frac{{a({x^2} - 2)}}{{x - 3}}{\rm{     khi  }}x \le 1\end{array} \right.\) liên tục tại \(x = 1\)

Xem lời giải >>
Bài 12 :

Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

\(\left( I \right)\): \(f\left( x \right) = \frac{{\sqrt {x + 1} }}{{x - 1}}\) liên tục với mọi \(x \ne 1\).

\(\left( {II} \right)\): \(f\left( x \right) = \sin x\) liên tục trên \(\mathbb{R}\).

\(\left( {III} \right)\): \(f\left( x \right) = \frac{{\left| x \right|}}{x}\) liên tục tại \(x = 1\).

Xem lời giải >>
Bài 13 :

Cho hàm số \(f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}\frac{{3 - \sqrt {9 - x} }}{x}{\rm{ , }}0 < x < 9\\m{\rm{               , }}x = 0\\\frac{3}{x}{\rm{               , }}x \ge 9\end{array} \right.\). Tìm \(m\) để \(f\left( x \right)\) liên tục trên

\(\left[ {0; + \infty } \right)\) là.

Xem lời giải >>
Bài 14 :

Cho hàm số \(f\left( x \right) = \frac{{{x^2} + 1}}{{{x^2} - 3x + 2}}\). Khi đó hàm số \(y = f\left( x \right)\) liên tục trên các khoảng nào sau đây?

Xem lời giải >>
Bài 15 :

Cho hàm số \(f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}\frac{{\tan x}}{x}{\rm{ , }}x \ne 0 \cap x \ne \frac{\pi }{2} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}\\0{\rm{        , }}x = 0\end{array} \right.\). Hàm số \(y = f\left( x \right)\) liên tục trên các khoảng nào sau đây?

Xem lời giải >>
Bài 16 :

Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

\(\left( I \right)\) \(f\left( x \right)\) liên tục trên đoạn \(\left[ {a;b} \right]\) và \(f\left( a \right).f\left( b \right) < 0\) thì phương trình \(f\left( x \right) = 0\) có nghiệm.

\(\left( {II} \right)\)\(f\left( x \right)\) không liên tục trên \(\left[ {a;b} \right]\) và \(f\left( a \right).f\left( b \right) \ge 0\) thì phương trình \(f\left( x \right) = 0\) vô nghiệm.

\(\left( {III} \right)\) \(f\left( x \right)\) liên tục trên đoạn \(\left[ {a;b} \right]\) và \(f\left( a \right).f\left( b \right) > 0\) thì tồn tại ít nhất một số \(c \in \left( {a;\,b} \right)\) sao cho \(f\left( c \right) = 0\).

\(\left( {IV} \right)\) \(f\left( x \right)\) liên tục trên đoạn \(\left( {a;b} \right]\) và trên \(\left[ {b;c} \right)\) nhưng không liên tục \(\left( {a;\,c} \right)\)

Xem lời giải >>
Bài 17 :

Tìm \(m\) để các hàm số \(f(x) = \left\{ \begin{array}{l}\frac{{\sqrt[3]{{x - 2}} + 2x - 1}}{{x - 1}}{\rm{ khi }}x \ne 1\\3m - 2{\rm{ khi }}x = 1\end{array} \right.\) liên tục trên \(\mathbb{R}\).

Xem lời giải >>
Bài 18 :

Tìm \(m\) để các hàm số \(f(x) = \left\{ \begin{array}{l}\frac{{\sqrt {x + 1}  - 1}}{x}{\rm{    khi }}x > 0\\2{x^2} + 3m + 1{\rm{  khi }}x \le 0\end{array} \right.\) liên tục trên \(\mathbb{R}\)

Xem lời giải >>
Bài 19 :

Tìm \(m\) để các hàm số \(f(x) = \left\{ \begin{array}{l}\sqrt {2x - 4}  + 3{\rm{            khi }}x \ge 2\\\frac{{x + 1}}{{{x^2} - 2mx + 3m + 2}}{\rm{  khi }}x < 2\end{array} \right.\) liên tục trên \(\mathbb{R}\)

Xem lời giải >>
Bài 20 :

Cho hàm số \(f(x) = \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{\frac{{\sqrt {a{x^2} + 1}  - bx - 2}}{{4{x^3} - 3x + 1}}}&{{\rm{ khi }}x \ne \frac{1}{2}}\\{\frac{c}{2}}&{{\rm{ khi }}x = \frac{1}{2}}\end{array},(a,b,c \in \mathbb{R})} \right.\). Biết hàm số liên tục tại \({x_0} = \frac{1}{2}\). Tính \(S = abc\).

Xem lời giải >>