Đề bài

Thực hiện phép tính  \( - 567 - \left( { - 113} \right) + \left( { - 69} \right) - \left( {113 - 567} \right)\) ta được kết quả là

  • A.

    \(69\)

  • B.

    \(-69\)

  • C.

    \(96\)

  • D.

    \(0\)

Phương pháp giải

Sử dụng quy tắc dấu ngoặc, quy tắc trừ hai số nguyên cùng dấu, khác dấu, tính chất giao hoán, tính chất kết hợp, cộng với số đối để tính giá trị của biểu thức.

Lời giải của GV xemloigiai.com

\(\begin{array}{l} - 567 - \left( { - 113} \right) + \left( { - 69} \right) - \left( {113 - 567} \right)\\ =  - 567 - \left( { - 113} \right) + \left( { - 69} \right) - 113 + 567\\ = \left( { - 567 + 567} \right) - \left( { - 113 + 113} \right) + \left( { - 69} \right)\\ = 0 - 0 + \left( { - 69} \right)\\ =  - 69.\end{array}\)

Đáp án : B

Các bài tập cùng chuyên đề

Bài 1 :

Cho các số sau: \(1280;\, - 291;\;\,43;\, - 52;\;\,28;\;\,1;\;\,0\) . Các số đã cho sắp xếp theo thứ tự giảm dần là:

Xem lời giải >>
Bài 2 :

Cho \(M = \left\{ { - 5;\,\;8;\;\,7} \right\}\) . Kết luận nào sau đây là đúng?

Xem lời giải >>
Bài 3 :

Cho \(E = \left\{ {3;\, - 8;\,0} \right\}\) . Tập hợp F gồm các phần tử của E và các số đối của chúng là?­

Xem lời giải >>
Bài 4 :

Chọn khẳng định đúng:

Xem lời giải >>
Bài 5 :

Cho \(x - 236\)  là số đối của số 0 thì x là:

Xem lời giải >>
Bài 6 :

Tính tổng của các số nguyên x, biết: $ - 7 < \;x \le {\rm{5}}.$

Xem lời giải >>
Bài 7 :

Bỏ ngoặc rồi tính: $\left( {52 - 69 + 17} \right) - \left( {52 + 17} \right)\;$ ta được kết quả là

Xem lời giải >>
Bài 8 :

Tìm x biết: $17 - \left( {x + 84} \right) = 107$

Xem lời giải >>
Bài 9 :

Tìm $x$ biết: $44 - x - 16{\rm{ }} =  - 60$

Xem lời giải >>
Bài 10 :

Chọn câu trả lời đúng:

Xem lời giải >>
Bài 11 :

Tìm $x\; \in \;Z,$ biết: $8\;\, \vdots \;\,x$ và $15\,\; \vdots \;\,x$ .

Xem lời giải >>
Bài 12 :

Thực hiện phép tính $455 - 5.\left[ {\left( { - 5} \right) + 4.\left( { - 8} \right)} \right]$ ta được kết quả là

Xem lời giải >>
Bài 13 :

Tính $\left( { - 9} \right).\left( { - 12} \right) - \left( { - 13} \right).6\;$

Xem lời giải >>
Bài 14 :

Tích $\left( { - 16} \right).125{\rm{ }}.\left( { - 8} \right).\left( { - 5} \right).\left| { - 3} \right|$ là

Xem lời giải >>
Bài 15 :

Có bao nhiêu giá trị \(x \in \mathbb{Z}\)  thỏa mãn \(\left| {x - 2} \right| + \left( { - 7} \right) =  - 3\)

Xem lời giải >>
Bài 16 :

Tìm x biết \(\left| x \right| + \left( { - 8} \right) = 0\)

Xem lời giải >>
Bài 17 :

Tìm $x,$ biết: $\left( {x - 12} \right).\left( {8 + x} \right) = 0$

Xem lời giải >>
Bài 18 :

Tính \( - 4.[12:{( - 2)^2} - 4.( - 3)] - {( - 12)^2}\) ta được kết quả là

Xem lời giải >>
Bài 19 :

Cho  \(A =  - 128.\left[ {\left( { - 25} \right) + 89} \right] + 128.\left( {89 - 125} \right)\)  . Chọn câu đúng.

Xem lời giải >>
Bài 20 :

Cho \({x_1}\) là số nguyên thỏa mãn  \({\left( {x + 3} \right)^3}:3 - 1 =  - 10\) . Chọn câu đúng.

Xem lời giải >>