Đề bài

Tìm x biết \(\left| x \right| + \left( { - 8} \right) = 0\)

  • A.

    \(x = 8\)

  • B.

    \(x =  - 8\)

  • C.

    \(x = 8\) hoặc \(x =  - 8\)

  • D.

    \(x = 0\)

Phương pháp giải

+ Sử dụng quy tắc trừ hai số nguyên : Muốn trừ số nguyên a cho số nguyên b, ta cộng a với số đối của b.

+ Sử dụng tính chất sau để tìm x:

\(\left| a \right| = \left\{ \begin{array}{l}a\,\;\;khi\;\;a \ge 0\\ - a\,\;\;khi\;\;a < 0\end{array} \right..\)

Lời giải của GV xemloigiai.com

Ta có:

\(\begin{array}{l}\left| x \right| + \left( { - 8} \right) = 0\\\left| x \right|\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\, = 0 - \left( { - 8} \right)\\\left| x \right|\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\, = 8\end{array}\)

\( \Rightarrow x = 8\) hoặc \(x =  - 8\).

Vậy \(x = 8\) hoặc \(x =  - 8\).

Đáp án : C

Các bài tập cùng chuyên đề

Bài 1 :

Cho các số sau: \(1280;\, - 291;\;\,43;\, - 52;\;\,28;\;\,1;\;\,0\) . Các số đã cho sắp xếp theo thứ tự giảm dần là:

Xem lời giải >>
Bài 2 :

Cho \(M = \left\{ { - 5;\,\;8;\;\,7} \right\}\) . Kết luận nào sau đây là đúng?

Xem lời giải >>
Bài 3 :

Cho \(E = \left\{ {3;\, - 8;\,0} \right\}\) . Tập hợp F gồm các phần tử của E và các số đối của chúng là?­

Xem lời giải >>
Bài 4 :

Chọn khẳng định đúng:

Xem lời giải >>
Bài 5 :

Cho \(x - 236\)  là số đối của số 0 thì x là:

Xem lời giải >>
Bài 6 :

Tính tổng của các số nguyên x, biết: $ - 7 < \;x \le {\rm{5}}.$

Xem lời giải >>
Bài 7 :

Bỏ ngoặc rồi tính: $\left( {52 - 69 + 17} \right) - \left( {52 + 17} \right)\;$ ta được kết quả là

Xem lời giải >>
Bài 8 :

Tìm x biết: $17 - \left( {x + 84} \right) = 107$

Xem lời giải >>
Bài 9 :

Tìm $x$ biết: $44 - x - 16{\rm{ }} =  - 60$

Xem lời giải >>
Bài 10 :

Chọn câu trả lời đúng:

Xem lời giải >>
Bài 11 :

Tìm $x\; \in \;Z,$ biết: $8\;\, \vdots \;\,x$ và $15\,\; \vdots \;\,x$ .

Xem lời giải >>
Bài 12 :

Thực hiện phép tính $455 - 5.\left[ {\left( { - 5} \right) + 4.\left( { - 8} \right)} \right]$ ta được kết quả là

Xem lời giải >>
Bài 13 :

Tính $\left( { - 9} \right).\left( { - 12} \right) - \left( { - 13} \right).6\;$

Xem lời giải >>
Bài 14 :

Tích $\left( { - 16} \right).125{\rm{ }}.\left( { - 8} \right).\left( { - 5} \right).\left| { - 3} \right|$ là

Xem lời giải >>
Bài 15 :

Có bao nhiêu giá trị \(x \in \mathbb{Z}\)  thỏa mãn \(\left| {x - 2} \right| + \left( { - 7} \right) =  - 3\)

Xem lời giải >>
Bài 16 :

Thực hiện phép tính  \( - 567 - \left( { - 113} \right) + \left( { - 69} \right) - \left( {113 - 567} \right)\) ta được kết quả là

Xem lời giải >>
Bài 17 :

Tìm $x,$ biết: $\left( {x - 12} \right).\left( {8 + x} \right) = 0$

Xem lời giải >>
Bài 18 :

Tính \( - 4.[12:{( - 2)^2} - 4.( - 3)] - {( - 12)^2}\) ta được kết quả là

Xem lời giải >>
Bài 19 :

Cho  \(A =  - 128.\left[ {\left( { - 25} \right) + 89} \right] + 128.\left( {89 - 125} \right)\)  . Chọn câu đúng.

Xem lời giải >>
Bài 20 :

Cho \({x_1}\) là số nguyên thỏa mãn  \({\left( {x + 3} \right)^3}:3 - 1 =  - 10\) . Chọn câu đúng.

Xem lời giải >>