Đề bài

2. Listen, point and say.

(Nghe, chỉ và nói.)


Phương pháp giải

How old are you? (Bạn bao nhiêu tuổi?)

I’m __ years old. (Tôi __ tuổi.)

Lời giải của GV xemloigiai.com

a)  How old are you? -  I’m seven years old.

(Bạn bao nhiêu tuổi? - Mình 7 tuổi.)

b)  How old are you? -  I’m eight years old. 

(Bạn bao nhiêu tuổi? - Mình 8 tuổi.)

c)  How old are you? -  I’m nine years old. 

(Bạn bao nhiêu tuổi? - Mình 9 tuổi.)

d)  How old are you? -  I’m ten years old. 

(Bạn bao nhiêu tuổi? - Mình 10 tuổi.)

Xem thêm : Tiếng Anh 3 - Global Success

Các bài tập cùng chuyên đề

Bài 1 :

1. Read and match.

(Đọc và nối.) 

Xem lời giải >>
Bài 2 :

3. Read and complete.

(Đọc và hoàn thành.)

Xem lời giải >>
Bài 3 :

 1. Read and match.

(Đọc và nối.) 

Xem lời giải >>
Bài 4 :

2. Read and match.

(Đọc và nối.) 

Xem lời giải >>
Bài 5 :

1. Read and match.

(Đọc và nối.)

Xem lời giải >>
Bài 6 :

B. Unscramble and write.

(Sắp xếp lại các từ và viết.)

Xem lời giải >>
Bài 7 :

2: Read and complete the sentences.

(Đọc và hoàn thành câu.)

Xem lời giải >>
Bài 8 :

3. Look, complete and read.

(Nhìn, hoàn thành, và đọc.)

Xem lời giải >>
Bài 9 :

1. Read and match.

(Đọc và nối.)

Xem lời giải >>
Bài 10 :

3. Make sentences. 

(Đặt câu.)

1. Ms Hoa / this / Is 

_______________________?

3. that / Is / Linh 

_______________________?

2. it / Yes / is

_____, _________________.

4. isn't / No / it

_____, _________________.
Xem lời giải >>
Bài 11 :

2. Listen, point and say. 

(Nghe, chỉ và nói.)


Xem lời giải >>
Bài 12 :

2. Listen, point and say.

(Nghe, chỉ và nói.)


Xem lời giải >>
Bài 13 :

5. Read and match.

(Đọc và nối.)

Xem lời giải >>
Bài 14 :

2. Listen, point and say.

(Nghe, chỉ và nói.)


Xem lời giải >>
Bài 15 :

2. Watch and listen. Write.

(Xem và nghe. Viết.)


Xem lời giải >>