Đề bài

3. Look, complete and read.

(Nhìn, hoàn thành, và đọc.)

Phương pháp giải

- This is ____. (Đây là ____.) 

- That's ____. (Kia là ____.) 

- Is this/that ____? (Đây/Kia có phải là ____ không?) 

Yes, it is. (Đúng vậy.) 

No, it isn't. (Không phải.)

Lời giải của GV xemloigiai.com

1. This is Ms Hoa. (Đây là cô Hoa.)

2. That’s Mr Long. (Đó là thầy Long.)

3. Mai: Is this Mary? (Đây là Mary phải không?)

Nam: Yes, it is. (Đúng vậy.)

4. Mai: Is that Bill? (Đó là Bill phải không?)

Nam: No, it isn’t. It’s Ben. (Không, không phải. Đó là Ben.)

Xem thêm : Sách bài tập Tiếng Anh lớp 3 - Global Success

Các bài tập cùng chuyên đề

Bài 1 :

1. Read and match.

(Đọc và nối.) 

Xem lời giải >>
Bài 2 :

3. Read and complete.

(Đọc và hoàn thành.)

Xem lời giải >>
Bài 3 :

 1. Read and match.

(Đọc và nối.) 

Xem lời giải >>
Bài 4 :

2. Read and match.

(Đọc và nối.) 

Xem lời giải >>
Bài 5 :

1. Read and match.

(Đọc và nối.)

Xem lời giải >>
Bài 6 :

B. Unscramble and write.

(Sắp xếp lại các từ và viết.)

Xem lời giải >>
Bài 7 :

2: Read and complete the sentences.

(Đọc và hoàn thành câu.)

Xem lời giải >>
Bài 8 :

1. Read and match.

(Đọc và nối.)

Xem lời giải >>
Bài 9 :

3. Make sentences. 

(Đặt câu.)

1. Ms Hoa / this / Is 

_______________________?

3. that / Is / Linh 

_______________________?

2. it / Yes / is

_____, _________________.

4. isn't / No / it

_____, _________________.
Xem lời giải >>
Bài 10 :

2. Listen, point and say. 

(Nghe, chỉ và nói.)


Xem lời giải >>
Bài 11 :

2. Listen, point and say.

(Nghe, chỉ và nói.)


Xem lời giải >>
Bài 12 :

5. Read and match.

(Đọc và nối.)

Xem lời giải >>
Bài 13 :

2. Listen, point and say.

(Nghe, chỉ và nói.)


Xem lời giải >>
Bài 14 :

2. Listen, point and say.

(Nghe, chỉ và nói.)


Xem lời giải >>
Bài 15 :

2. Watch and listen. Write.

(Xem và nghe. Viết.)


Xem lời giải >>