Đề bài

2: Read and complete the sentences.

(Đọc và hoàn thành câu.)

Lời giải của GV xemloigiai.com

a. How old is she? (Cô ấy bao nhiêu tuổi?)

She’s four years old.( Cô ấy 4 tuổi.)

b. How old is she? (Cô ấy bao nhiêu tuổi?)

She’s fifteen years old.( Cô ấy 15 tuổi.)

c. How old is he? (Anh ấy bao nhiêu tuổi?)

He’s three years old. (Anh ấy 3 tuổi.)

d. How old is he? (Anh ấy bao nhiêu tuổi?)

He’s six years old. (Anh ấy 6 tuổi.)

Xem thêm : Sách bài tập Tiếng Anh lớp 3 - Phonics Smart

Các bài tập cùng chuyên đề

Bài 1 :

1. Read and match.

(Đọc và nối.) 

Xem lời giải >>
Bài 2 :

3. Read and complete.

(Đọc và hoàn thành.)

Xem lời giải >>
Bài 3 :

 1. Read and match.

(Đọc và nối.) 

Xem lời giải >>
Bài 4 :

2. Read and match.

(Đọc và nối.) 

Xem lời giải >>
Bài 5 :

1. Read and match.

(Đọc và nối.)

Xem lời giải >>
Bài 6 :

B. Unscramble and write.

(Sắp xếp lại các từ và viết.)

Xem lời giải >>
Bài 7 :

3. Look, complete and read.

(Nhìn, hoàn thành, và đọc.)

Xem lời giải >>
Bài 8 :

1. Read and match.

(Đọc và nối.)

Xem lời giải >>
Bài 9 :

3. Make sentences. 

(Đặt câu.)

1. Ms Hoa / this / Is 

_______________________?

3. that / Is / Linh 

_______________________?

2. it / Yes / is

_____, _________________.

4. isn't / No / it

_____, _________________.
Xem lời giải >>
Bài 10 :

2. Listen, point and say. 

(Nghe, chỉ và nói.)


Xem lời giải >>
Bài 11 :

2. Listen, point and say.

(Nghe, chỉ và nói.)


Xem lời giải >>
Bài 12 :

5. Read and match.

(Đọc và nối.)

Xem lời giải >>
Bài 13 :

2. Listen, point and say.

(Nghe, chỉ và nói.)


Xem lời giải >>
Bài 14 :

2. Listen, point and say.

(Nghe, chỉ và nói.)


Xem lời giải >>
Bài 15 :

2. Watch and listen. Write.

(Xem và nghe. Viết.)


Xem lời giải >>